|
|
 |
|
 |
|
|
|
|
|
|
| | Hội thảo thuật ngữ trong Nhân học và Xã hội học, ngày 27-28/8/2005 | | 04:18' PM - Thứ tư, 05/10/2005 | |
Hội thảo về các thuật ngữ được sử dụng trong các nghiên cứu về Nhân học và Xã hội học về giới và tình dục, tổ chức tại Hà Nội ngày 27-28/8/2005. Mục tiêu của Hội thảo nhằm tạo một diễn đàn cho các nghiên cứu viên cùng chuyên gia thảo luận về nghĩa của các thuật ngữ và đặc biệt là việc sử dụng các thuật ngữ này bằng tiếng Việt trong học tập và nghiên cứu. Tham gia hội thảo gồm các nghiên cứu viên và cán bộ chương trình tới từ các cơ quan và tổ chức hoạt động trong lĩnh vực nghiên cứu xã hội, giới và tình dục.
Sau hội thảo, một danh mục các thuật ngữ đang được soạn thảo. Danh mục này bao gồm nghĩa tiếng Việt của từ, giải nghĩa, cũng như ví dụ và xuất xứ của thuật ngữ. Trong phần đăng tải dưới đây, chúng tôi mới dừng ở mức đưa lên nghĩa tiếng Việt của từ. Phần giải nghĩa và ví dụ đang được tiếp tục hoàn thiện và sớm gửi đến các bạn để xin ý kiến đóng góp. Vì nhân học và xã hội học là các ngành khoa học mới, kinh nghiệm sử dụng các thuật ngữ dùng trong các ngành khoa học này còn hạn chế.
Chúng tôi hy vọng nhận được sự chia sẻ và đóng góp ý kiến của các bạn về các thuật ngữ này để cùng phát triển và xây dựng Danh mục thuật ngữ bằng tiếng Việt đầy đủ và chính xác, nhằm phục vụ nhu cầu nghiên cứu, trao đổi học tập về Nhân học và xã hội học tốt hơn. Danh sách thuật ngữ sau khi thảo luận sẽ được tập hợp, biên tập và xuất bản nhằm chia sẻ rộng rãi trong giới khoa học xã hội.
|
Thuật ngữ tiếng Anh |
Dịch Tiếng Việt |
|
Acculturation: |
Tiếp biến văn hoá |
|
Agency |
Thể hiện chủ thể |
|
Analytical concept |
Khái niệm có tính phân tích |
|
Anthropology |
Nhân học |
|
Civil society |
Xã hội dân sự |
|
Context |
Bối cảnh |
|
Cultural determinism: |
Chủ nghĩa vị văn hoá |
|
cultural relativism: |
Chủ nghĩa tương đối văn hoá |
|
Discourse |
Theo Foucault, là một cách nói, cách mô tả hiện tượng sự vật mà được quy định bởi nhóm chuyên môn hoặc những người có quyền nhất định. Cách nói này tạo ra quyền lực trong xã hội. |
|
Emic |
Nhìn nhận theo quan điểm của người trong cuộc |
|
empathetic method: |
Phương pháp đồng cảm với đối tượng nghiên cứu |
|
Empirical |
Có tính kinh nghiệm |
|
Essentialism |
Luận thuyết bản thể |
|
Ethnocentrism |
Chủ nghĩa áp đặt văn hoá |
|
Ethnography |
Khảo tả dân tộc học |
|
Ethnology |
Dân tộc học |
|
Etic |
Nhìn nhận theo quan điểm của người trong cuộc |
|
feminist study/theories |
thuyết/ chủ nghĩa vị nữ |
|
Grounded theory: |
Lý thuyết dựa trên các thử nghiệm |
|
Hegemony |
Áp đặt vô hình |
|
Marginalized people |
Người bị phân biệt, kỳ thị |
|
Metaphor |
Ản dụ |
|
Narrative |
Phương pháp phân tích lời kể |
|
Norm |
Chuẩn mực |
|
Participant observation |
Quan sát hòa nhập |
|
Pluralism |
Chủ nghĩa đa nguyên; đa ý thức hệ |
|
Post-colonialism |
Giai đoạn hậu thuộc địa |
|
Post-modernism |
Giai đoạn/ trường phái hậu hiện đại |
|
Power |
Quyền lực, quyền năng |
|
Sexual script |
Khuôn mẫu ứng xử tình dục |
|
Social capital |
Vốn xã hội |
|
Social construction theory |
Học thuyết kiến tạo xã hội |
|
Structuralism |
Chủ nghĩa cấu trúc |
|
Theoritical |
Có tính lý thuyết |
|
Values |
Giá trị, chỗ đứng |
|
Wertrational (instrumental action) |
Hành động duy lý: cân nhắc cả mục tiêu , công cụ và kết quả; hành động, hoạch định được rất rõ, tính toán hợp lý, duy lý). |
|
Zweckrational ( value rationality) |
Hành động vị giá trị: Quan tâm đến cái đích cuối cùng – có thể không có khả năng hoạch định/tự quyết, chấp nhận kết quả
| | | Phan Uyên | | Số lượt đọc:
1582
-
Cập nhật lần cuối:
13/12/2005 09:27:45 AM |
Về trang trước
Bản in
Gửi email
Về đầu trang | |
|
|
|
|
|